eng
competition

Text Practice Mode

Tu vung streetchildren

created Nov 9th 2014, 13:08 by


1


Rating

518 words
4 completed
00:00
Certain Chắc, chắc chắn
to be certain of success
chắc chắn thành công
there is no certain cure for this disease
bệnh này chưa phương thuốc chữa chắc chắn
 Nào đó
a certain Mr. X
một ông X nào đó
beggars  Người ăn mày, người ăn xin
labor lao động
manual labour lao động chân tay
công việc, công việc nặng nhọc
labour of great difficulty một công việc rất khó khăn
professional  (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; tay nghề
professional skill tay nghề
a professional man một người đàn ông nghề nghiệp
pickpockets Kẻ móc túi
thieves  Danh từ, số nhiều .thieves  
Thief  Kẻ trộm, kẻ cắp
to cry out thieves kêu trộm, hoán kẻ trộm
Shop-lifter Kẻ cắp giả làm khách mua hàng
Cause nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
cause and effect nguyên nhân kết quả
as well as như, cũng như, chẳng khác
foreigners người nước ngoài
Vietnamese language for foreigners
tiếng Việt cho người nước ngoài
 pitiful Gợi lên sự thương xót, đầy lòng trắc ẩn
a pitiful condition một hoàn cảnh đáng thương
 naturally  Vốn, tự nhiên
to speak naturally nói tự nhiên
quite Hoàn toàn, hầu hết, đúng
quite new hoàn toàn mới mẻ
drug addict người nghiện thuốc mê, người nghiện ma tuý
Drug chất dùng làm thuốc hoặc dùng trong thuốc; thuốc
a pain-killing drug thuốc giảm đau
burden gánh nặng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to bend beneath the burden
còng xuống gánh nặng
instead thay cho, thay
instead of this thay cho cái này, thay cái này
 citizens Người dân thành thị
unable không thể   
treatment Sự đối xử, sự đối đãi, sự xử (với người nào)
(y học) sự điều trị; phép trị bệnh
undergoing medical treatment đang chữa bệnh, đang điều trị
lacking Ngu độn; ngây ngô
 enriching Làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú
 gathering Sự tụ họp; cuộc hội họp
 heartless tâm, nhẫn tâm
wicked xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi Ác, độc ác Nguy hại
complicated Phức tạp, rắc rối
a complicated piece of machinery bộ phận máy móc phức tạp
a complicated puzzle câu đố rắc rối
beyond xa, phía bên kia
Don't stay out beyond nine o'clock Đừng đi quá chín giờ
the sea is beyond the hill biển bên kia đồi
 reach  Sự chìa ra, sự trải ra
Sự với (tay); tầm với
out of (beyond) reach ngoài tầm với, quá xa không với tới được
within reach of trong tầm tay, gần với tới được
solve Giải, giải thích, làm sáng tỏ một vấn đề; phá án
,toán học tìm ra lời giải  
to solve an equation giải một phương trình
 price Giá  
cost price giá vốn
fixed price giá nhất định
 
pay Trả (tiền lương...); nộp, thanh toán
to pay somebody trả tiền ai  
 once một lần
once more try thêm một lần cố gắng nữa
Một khi when once he understands một khi đã hiểu
once upon a time
ngày xửa, ngày xưa
 
 

saving score / loading statistics ...